indetectable
//
* tính từ, cũng indetectible- không khám phá được, không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh
- This poison would be indetectable in a corpse:Thuốc độc này không thể nào nhận thấy trong một tử thi
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...