Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indeterminate

/,indi'tə:minit/ GRE phổ biến #16129

Nghĩa thường dùng

không xác định, chưa rõ ràng tính từ

“The project end date remains indeterminate.”Ngày kết thúc dự án vẫn chưa được xác định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indeterminate

/,indi'tə:minit/

tính từ

  • vô định, vô hạn
    • an indeterminate sentence of imprisonment: án tù vô kỳ hạn
  • không rõ, lờ mờ, mập mờ, mơ hồ
    • indeterminate result: kết quả mơ hồ
  • không quyết định, không quả quyết, do dự, lưỡng lự
  • (toán học) vô định
    • indeterminate equation: phương trình vô định
Định nghĩa tiếng Anh

a. not precisely determined or established; not fixed or known in advance a. having a capacity for continuing to grow at the apex s. of uncertain or ambiguous nature

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...