Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

index only after /ˈɪndeks ˈoʊnli ˈæftər/

cụm từ

  • chỉ sau khi (dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự kiện xảy ra chỉ sau một điều kiện hoặc thời điểm cụ thể)
    • index only after: chỉ sau khi
Trái nghĩa beforeprior to
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...