index only after /ˈɪndeks ˈoʊnli ˈæftər/
cụm từ
- chỉ sau khi (dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự kiện xảy ra chỉ sau một điều kiện hoặc thời điểm cụ thể)
- index only after: chỉ sau khi
Đồng nghĩa
only afternot untilsolely after