indexcard /ˈkɑːdˌɪn.deks/
n.phr
- Phiếu làm mục lục
ví dụ
I write notes on an index card for my study. — Tôi viết ghi chú trên phiếu làm mục lục để học.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I write notes on an index card for my study. — Tôi viết ghi chú trên phiếu làm mục lục để học.
Đang tải...