Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indicate a trend

/ˈɪndɪˌkeɪt ə trɛnd/

Nghĩa thường dùng

cho thấy hướng phát triển chung của một cái gì đó cụm từ

“The report indicates a trend towards renewable energy sources.”Báo cáo cho thấy xu hướng hướng tới các nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...