Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indicate changes

/ˈɪndɪˌkeɪt ˈʧeɪndʒɪz/

Đang hiển thị mục gốc indicate changes cho “indicating changes”.

Nghĩa thường dùng

cho thấy rằng điều gì đó đã thay đổi hoặc điều chỉnh cụm từ

“The report indicates changes in consumer behavior over time.”Báo cáo cho thấy sự thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...