indifference
Nghĩa thường dùng
“His indifference to the situation shocked his friends.”Sự thờ ơ của anh ấy đối với tình huống khiến bạn bè anh ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indifference
/in'difrəns/
danh từ
- sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang
- tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị
- sự không quan trọng
- a matter of indifference: vấn đề không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. unbiased impartial unconcern