Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indifference

/in'difrəns/ TOEFL phổ biến #8021

Nghĩa thường dùng

tình trạng không quan tâm, thờ ơ danh từ

“His indifference to the situation shocked his friends.”Sự thờ ơ của anh ấy đối với tình huống khiến bạn bè anh ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indifference

/in'difrəns/

danh từ

  • sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang
  • tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị
  • sự không quan trọng
    • a matter of indifference: vấn đề không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. unbiased impartial unconcern

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...