Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indifferent to

/ɪnˈdɪf.ər.ənt tuː/

Nghĩa thường dùng

thờ ơ với cụm từ

“He is indifferent to the problems around him.”Anh ấy thờ ơ với những vấn đề xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...