Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indifferentist

/in'difrəntist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indifferentist

/in'difrəntist/

danh từ

  • người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One governed by indifferentism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...