indigestible
/,indi'dʤestəbl/ phổ biến #31665
Nghĩa thường dùng
Khó tiêu hóa
tính từ
“Some foods are indigestible, which means they can cause stomach problems.”Một số thực phẩm khó tiêu hóa, có nghĩa là chúng có thể gây ra vấn đề dạ dày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indigestible
/,indi'dʤestəbl/
tính từ
- khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá
- khó hiểu thấu, khó lĩnh hội
Định nghĩa tiếng Anh
a. digested with difficulty