Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indigestible

/,indi'dʤestəbl/ phổ biến #31665

Nghĩa thường dùng

Khó tiêu hóa tính từ

“Some foods are indigestible, which means they can cause stomach problems.”Một số thực phẩm khó tiêu hóa, có nghĩa là chúng có thể gây ra vấn đề dạ dày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indigestible

/,indi'dʤestəbl/

tính từ

  • khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá
  • khó hiểu thấu, khó lĩnh hội
Định nghĩa tiếng Anh

a. digested with difficulty

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...