Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indigestion

/,indi'dʤestʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #20451

Nghĩa thường dùng

chứng khó tiêu danh từ

“Eating too fast can cause indigestion and a bloated stomach.”Ăn quá nhanh có thể gây khó tiêu và đầy bụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indigestion

/,indi'dʤestʃn/

danh từ

  • (y học) chứng khó tiêu
  • tình trạng không tiêu hoá
  • sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disorder of digestive function characterized by discomfort or heartburn or nausea

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...