indigestion
/,indi'dʤestʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #20451
Nghĩa thường dùng
chứng khó tiêu
danh từ
“Eating too fast can cause indigestion and a bloated stomach.”Ăn quá nhanh có thể gây khó tiêu và đầy bụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indigestion
/,indi'dʤestʃn/
danh từ
- (y học) chứng khó tiêu
- tình trạng không tiêu hoá
- sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disorder of digestive function characterized by discomfort or heartburn or nausea