Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #32051

indirection

/,indi'rekʃn/

danh từ

  • hành động gián tiếp
  • thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận
    • by indirection: bằng cái thói quanh co
  • sự không có mục đích, sự không có phương hướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. indirect procedure or action\nn. deceitful action that is not straightforward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...