Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indirection

/,indi'rekʃn/ phổ biến #32051
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indirection

/,indi'rekʃn/

danh từ

  • hành động gián tiếp
  • thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận
    • by indirection: bằng cái thói quanh co
  • sự không có mục đích, sự không có phương hướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. indirect procedure or action n. deceitful action that is not straightforward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...