indirectly
/,indi'rektli/ Oxford 3000 phổ biến #7019
Nghĩa thường dùng
một cách gián tiếp
trạng từ
“The decision indirectly affected many people.”Quyết định đó đã gián tiếp ảnh hưởng đến nhiều người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indirectly
/,indi'rektli/
phó từ
- gián tiếp
- to refer to someone indirectly: nói tới ai một cách gián tiếp
Định nghĩa tiếng Anh
r. not in a forthright manner