Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indirectly

/,indi'rektli/ Oxford 3000 phổ biến #7019

Nghĩa thường dùng

một cách gián tiếp trạng từ

“The decision indirectly affected many people.”Quyết định đó đã gián tiếp ảnh hưởng đến nhiều người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indirectly

/,indi'rektli/

phó từ

  • gián tiếp
    • to refer to someone indirectly: nói tới ai một cách gián tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

r. not in a forthright manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...