indirectness
/,indi'rektnis/
danh từ
- tính gián tiếp
- tính không thẳng, tính quanh co
- tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương
Định nghĩa tiếng Anh
n. having the characteristic of lacking a true course toward a goal
109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. having the characteristic of lacking a true course toward a goal
Đang tải...