Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indirectness

/,indi'rektnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indirectness

/,indi'rektnis/

danh từ

  • tính gián tiếp
  • tính không thẳng, tính quanh co
  • tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương
Định nghĩa tiếng Anh

n. having the characteristic of lacking a true course toward a goal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...