Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indiscriminately

/ˌɪndɪ'skrɪmɪnətlɪ/ TOEFL phổ biến #18203

Nghĩa thường dùng

một cách bừa bãi, không phân biệt trạng từ

“Layoffs were applied indiscriminately across all divisions.”Việc sa thải được áp dụng bừa bãi trên toàn bộ các bộ phận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indiscriminately

//

* phó từ
  • bừa bãi, ẩu
Định nghĩa tiếng Anh

r in a random manner r in an indiscriminate manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...