indispensableness
/'indis,pensə'biliti/
Nghĩa thường dùng
tính không thể thiếu
danh từ
“The indispensableness of books is clear.”Tính không thể thiếu của sách là rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indispensableness
/'indis,pensə'biliti/
danh từ
- tính cần thiết không thể thiếu được
- tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or quality of being indispensable, or absolutely necessary.