Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indispensableness

/'indis,pensə'biliti/

Nghĩa thường dùng

tính không thể thiếu danh từ

“The indispensableness of books is clear.”Tính không thể thiếu của sách là rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indispensableness

/'indis,pensə'biliti/

danh từ

  • tính cần thiết không thể thiếu được
  • tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being indispensable, or absolutely necessary.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...