Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indisposedness

/,indispə'ziʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indisposedness

/,indispə'ziʃn/

danh từ

  • (: to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)
  • (: to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)
  • sự khó ở, sự se mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. The condition or quality of being indisposed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...