Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indisputably

/ˌɪn.dɪˈspjuː.tə.bli/ phổ biến #21903

Nghĩa thường dùng

một cách không thể tranh cãi, hiển nhiên trạng từ

“She is indisputably the best candidate.”Cô ấy không thể tranh cãi là ứng viên tốt nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indisputably

//

* phó từ
  • hiển nhiên, không thể bàn cãi, không thể phủ nhận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...