Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indistinguishable

/,indis'tiɳgwiʃəbl/ Collins ★ phổ biến #12351

Nghĩa thường dùng

không thể phân biệt tính từ

“The twins are so alike that they are indistinguishable from each other.”Hai chị em sinh đôi giống nhau đến nỗi không thể phân biệt được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indistinguishable

/,indis'tiɳgwiʃəbl/

tính từ

  • không thể phân biệt được
Định nghĩa tiếng Anh

a. not capable of being distinguished or differentiated

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...