indistinguishable
/,indis'tiɳgwiʃəbl/ Collins ★ phổ biến #12351
Nghĩa thường dùng
không thể phân biệt
tính từ
“The twins are so alike that they are indistinguishable from each other.”Hai chị em sinh đôi giống nhau đến nỗi không thể phân biệt được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indistinguishable
/,indis'tiɳgwiʃəbl/
tính từ
- không thể phân biệt được
Định nghĩa tiếng Anh
a. not capable of being distinguished or differentiated