Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

individuality

/,indi,vidju'æliti/ Collins ★ phổ biến #10589

Nghĩa thường dùng

tính cá nhân, sự độc đáo của một người danh từ

“Her individuality makes her stand out in a crowd.”Tính cá nhân của cô ấy khiến cô nổi bật giữa đám đông.

Biến thể từ individualities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

individuality

/,indi,vidju'æliti/

danh từ

  • tính chất cá nhân
  • cá nhân
    • a man of marked individuality: một người có cá tính rõ rệt
  • cá nhân
  • (số nhiều) những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being individual

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...