Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

individually

/'indi,vizi'biliti/ phổ biến #6085

Nghĩa thường dùng

một cách riêng lẻ trạng từ

“The students were assessed individually.”Các học sinh được đánh giá một cách riêng lẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

individually

/'indi,vizi'biliti/

phó từ

  • cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một
Định nghĩa tiếng Anh

r. apart from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...