Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indo-chinese

/'indoutʃai'ni:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indo-chinese

/'indoutʃai'ni:z/

tính từ

  • (thuộc) Đông-dương
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to Indo-China (i. e., Farther India, or India beyond the Ganges).

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...