Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indonesia

/ˌɪndəˈniːzə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Đông Nam Á danh từ

“Indonesia is known for its beautiful islands.”Indonesia nổi tiếng với những hòn đảo xinh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Đông Nam Á

ví dụ

Indonesia is known for its beautiful islands. — Indonesia nổi tiếng với những hòn đảo xinh đẹp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...