Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indoxyl

/in'dɔksl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indoxyl

//

* danh từ
  • hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. A nitrogenous substance, C8H7NO, isomeric with oxindol, obtained as an oily liquid.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...