indraught
/'indrɑ:ft/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indraught
/'indrɑ:ft/
danh từ
- sự hút gió vào, sự hút không khí vào
- dòng chảy vào, luồng chảy vào
Định nghĩa tiếng Anh
n. An opening from the sea into the land; an inlet. n. A draught of air or flow of water setting inward.