Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indraught

/'indrɑ:ft/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indraught

/'indrɑ:ft/

danh từ

  • sự hút gió vào, sự hút không khí vào
  • dòng chảy vào, luồng chảy vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. An opening from the sea into the land; an inlet. n. A draught of air or flow of water setting inward.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...