indubitableness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indubitableness
/in,dju:bitə'biliti/
danh từ
- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or quality of being indubitable.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state or quality of being indubitable.
Đang tải...