Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inductile

/in'dʌktail/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inductile

/in'dʌktail/

tính từ

  • không thể kéo thành sợi (kim loại)
  • không dẻo, khó uốn
  • khó uốn nắn, khó bảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not ductile; incapable of being drawn into threads, as a metal; inelastic; tough.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...