Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indulge in moderation

/ɪnˈdʌldʒ ɪn ˌmɒdəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức một cách điều độ. cụm từ

“You can indulge in moderation and still maintain a healthy diet.”Bạn có thể thưởng thức một cách điều độ và vẫn duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...