Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industrial relations

/inˈdʌstriəl riˈleiʃənz/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

industrial relations

//

* danh từ
  • quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động, quan hệ lao động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...