industriousness
/in'dʌstriəsnis/ phổ biến #32903
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
industriousness
/in'dʌstriəsnis/
danh từ
- sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry)
Định nghĩa tiếng Anh
n persevering determination to perform a task