Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industriousness

/in'dʌstriəsnis/ phổ biến #32903
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

industriousness

/in'dʌstriəsnis/

danh từ

  • sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry)
Định nghĩa tiếng Anh

n persevering determination to perform a task

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...