Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industry standard

Đang hiển thị mục gốc industry standard cho “industry standards”.

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn trong ngành cụm từ

“The software was developed to meet industry standards.”Phần mềm được phát triển để đáp ứng tiêu chuẩn trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...