Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inedible

/in'edibl/ phổ biến #25934

Nghĩa thường dùng

không ăn được (vì độc...) tính từ

“The mushrooms in the forest are often inedible and can be dangerous.”Nấm trong rừng thường không ăn được và có thể nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inedible

/in'edibl/

tính từ

  • không ăn được (vì độc...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not suitable for food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...