inedible
/in'edibl/ phổ biến #25934
Nghĩa thường dùng
không ăn được (vì độc...)
tính từ
“The mushrooms in the forest are often inedible and can be dangerous.”Nấm trong rừng thường không ăn được và có thể nguy hiểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inedible
/in'edibl/
tính từ
- không ăn được (vì độc...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not suitable for food