Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inefficacy

/in'efikəsi/ phổ biến #42487
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inefficacy

/in'efikəsi/

danh từ

  • sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of efficacy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...