inefficacy
/in'efikəsi/ phổ biến #42487
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inefficacy
/in'efikəsi/
danh từ
- sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lack of efficacy