Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ineptness

/i'neptitju:d/ phổ biến #33698
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ineptness

/i'neptitju:d/

danh từ

  • tính lạc lõng; điều lạc lõng
  • tính dớ dẩn, tính vô lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n unskillfulness resulting from a lack of training n the quality of having the wrong properties for a specific purpose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...