ineptness
/i'neptitju:d/ phổ biến #33698
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ineptness
/i'neptitju:d/
danh từ
- tính lạc lõng; điều lạc lõng
- tính dớ dẩn, tính vô lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n unskillfulness resulting from a lack of training n the quality of having the wrong properties for a specific purpose