Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inequality

/.ini'kwɒliti/ Collins ★ phổ biến #6991

Nghĩa thường dùng

bất bình đẳng danh từ

“Wealth inequality has risen sharply.”Bất bình đẳng tài sản đã tăng mạnh.

Biến thể từ inequalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inequality

//

  • bất đẳng thức
  • absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối
  • conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện
  • integral i. bất đẳng thức tích phân
  • isoperimetric (al) i. (hình học) bất đẳng thức chu
  • strric i. bất đẳng thức ngặt
  • triangle i. bất đẳng thức tam giác
  • unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of equality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...