Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inequality in education

/ɪˈnɪkjuˌlɛti ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tiếp cận không đồng đều với tài nguyên giáo dục cụm từ

“Inequality in education limits future opportunities for many.”Sự bất bình đẳng trong giáo dục hạn chế cơ hội tương lai cho nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...