Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inequilateral

/in'i:kwi'lætərəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inequilateral

/in'i:kwi'lætərəl/

tính từ

  • (toán học) không đều
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having unequal sides; unsymmetrical; unequal-sided. a. Having the two ends unequal, as in the clam, quahaug, and most lamellibranch shells.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...