inerratic
/,ini'rætik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inerratic
/,ini'rætik/
tính từ
- đều đặn, không được chăng hay chớ
- cố định
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not erratic or wandering; fixed; settled; established.