inertia reel
/iˈnə:ʃjə ri:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inertia reel
//
* danh từ- vành tròn có quấn dây đai, sao cho dây đai tự động ôm chặt người mang dây đai nếu thình lình nó bị kéo ra