Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inertia selling

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inertia selling

//

* danh từ
  • sự gửi hàng hoá đến một người không hề đặt hàng, hy vọng người ấy sẽ mua giùm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...