inescapable
Nghĩa thường dùng
“The consequences of climate change are inescapable.”Hậu quả của biến đổi khí hậu là không thể tránh được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inescapable
/,inis'keipəbl/
tính từ
- không thể thoát được, không tránh được
- không thể lờ đi được
Định nghĩa tiếng Anh
s impossible to avoid or evade:"inescapable conclusion"