Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inescapable

/,inis'keipəbl/ Collins ★ phổ biến #12878

Nghĩa thường dùng

không thể thoát được, không tránh được tính từ

“The consequences of climate change are inescapable.”Hậu quả của biến đổi khí hậu là không thể tránh được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inescapable

/,inis'keipəbl/

tính từ

  • không thể thoát được, không tránh được
  • không thể lờ đi được
Định nghĩa tiếng Anh

s impossible to avoid or evade:"inescapable conclusion"

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...