inexacusability
/'iniks,kju:zə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inexacusability
/'iniks,kju:zə'biliti/
danh từ
- tính không thứ được, tính không bào chữa được
Từ điển Anh–Việt
111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...