Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inexecution

/in,eksi'kju:ʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inexecution

//

* danh từ
  • sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Neglect of execution; nonperformance; as, the inexecution of a treaty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...