inexecution
/in,eksi'kju:ʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inexecution
//
* danh từ- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Neglect of execution; nonperformance; as, the inexecution of a treaty.