Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inexperienced

/,iniks'piəriənst/ phổ biến #10631

Nghĩa thường dùng

thiếu kinh nghiệm, chưa có kinh nghiệm tính từ

“The tour was led by a friendly but inexperienced guide.”Chuyến tham quan do một hướng dẫn viên thân thiện nhưng thiếu kinh nghiệm dẫn dắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inexperienced

/,iniks'piəriənst/

tính từ

  • thiếu kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking practical experience or training

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...