inexperienced
/,iniks'piəriənst/ phổ biến #10631
Nghĩa thường dùng
thiếu kinh nghiệm, chưa có kinh nghiệm
tính từ
“The tour was led by a friendly but inexperienced guide.”Chuyến tham quan do một hướng dẫn viên thân thiện nhưng thiếu kinh nghiệm dẫn dắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inexperienced
/,iniks'piəriənst/
tính từ
- thiếu kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking practical experience or training