inextinguishable
/,iniks'tiɳgwiʃəbl/
tính từ
- không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt
- không thể làm lu mờ, không thể làm át
- không thể làm cho cứng họng
- không thể thanh toán
- không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ
- (pháp lý) không thể huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh
a. difficult or impossible to extinguish