Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inextirpableness

/in'ekstə:pəblnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inextirpableness

/in'ekstə:pəblnis/

danh từ

  • sự không nhỗ rễ được, sự không đào tận gốc được (cây cỏ...); sự không cắt bỏ được (khối u...)
  • sự không làm tuyệt giống được, sự không trừ tiệt được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...