Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infamy

/'infəmi/ phổ biến #23921
Biến thể từ infamies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infamy

/'infəmi/

danh từ

  • (như) infamousness
  • điều ô nhục, điều bỉ ổi
  • (pháp lý) sự mất quyền công dân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of extreme dishonor n. evil fame or public reputation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...