infancy
/'infənsi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10935
Nghĩa thường dùng
giai đoạn đầu đời hoặc giai đoạn phát triển ban đầu
danh từ
“The technology is still in its infancy.”Công nghệ vẫn còn ở giai đoạn đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infancy
/'infənsi/
danh từ
- tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu
- lúc còn trứng nước
- (pháp lý) thời kỳ vị thành niên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the early stage of growth or development n. the earliest state of immaturity