Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infancy

/'infənsi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10935

Nghĩa thường dùng

giai đoạn đầu đời hoặc giai đoạn phát triển ban đầu danh từ

“The technology is still in its infancy.”Công nghệ vẫn còn ở giai đoạn đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infancy

/'infənsi/

danh từ

  • tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu
  • lúc còn trứng nước
  • (pháp lý) thời kỳ vị thành niên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the early stage of growth or development n. the earliest state of immaturity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...