Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infante

/in'fænti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infante

/in'fænti/

danh từ

  • hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A title given to every one of sons of the kings of Spain and Portugal, except the eldest or heir apparent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...