Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infanticidal

/in,fænti'saidəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infanticidal

/in,fænti'saidəl/

tính từ

  • (thuộc) tội giết trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to infanticide; engaged in, or guilty of, child murder.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...